noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giam cầm, tình trạng bị giam giữ. The act of confining or the state of being confined. Ví dụ : "The doctor explained the patient's confinements to the family. " Bác sĩ giải thích cho gia đình về những hạn chế trong việc đi lại và sinh hoạt của bệnh nhân. condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở cữ, thời gian sinh nở. Lying-in, time of giving birth. Ví dụ : "During her three confinements, Maria received excellent care from the midwives. " Trong ba lần ở cữ, Maria đã nhận được sự chăm sóc tuyệt vời từ các nữ hộ sinh. medicine family physiology body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc