Hình nền cho confinements
BeDict Logo

confinements

/kənˈfaɪnmənts/

Định nghĩa

noun

Sự giam cầm, tình trạng bị giam giữ.

Ví dụ :

"The doctor explained the patient's confinements to the family. "
Bác sĩ giải thích cho gia đình về những hạn chế trong việc đi lại và sinh hoạt của bệnh nhân.