verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giam cầm, hạn chế, giam giữ. To restrict; to keep within bounds; to shut or keep in a limited space or area. Ví dụ : "The doctor is confining the patient to his room to prevent the spread of the infection. " Bác sĩ đang hạn chế bệnh nhân ở trong phòng để ngăn ngừa lây lan bệnh. space area action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáp ranh, Tiếp giáp. To have a common boundary; to border; to lie contiguous; to touch; followed by on or with. Ví dụ : "My backyard is confining on the park, offering easy access for playing. " Sân sau nhà tôi tiếp giáp với công viên, rất tiện để bọn trẻ sang chơi. area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò bó, hạn chế. Limiting; restrictive Ví dụ : "The small office felt confining after working in a large open space. " Văn phòng nhỏ hẹp này tạo cảm giác gò bó sau khi tôi đã quen làm việc ở không gian rộng rãi. condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc