Hình nền cho confining
BeDict Logo

confining

/kənˈfaɪnɪŋ/ /kəmˈfaɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giam cầm, hạn chế, giam giữ.

Ví dụ :

Bác sĩ đang hạn chế bệnh nhân ở trong phòng để ngăn ngừa lây lan bệnh.