Hình nền cho midwives
BeDict Logo

midwives

/ˈmɪdwaɪvz/

Định nghĩa

noun

Bà đỡ, người đỡ đẻ.

Ví dụ :

Một trăm năm trước, bà đỡ là người sẽ đỡ đẻ cho em bé ra đời - việc đến bệnh viện để sinh con hoặc là không thể hoặc là chưa từng được nghe đến.