noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bà đỡ, người đỡ đẻ. A person, usually a woman, who is trained to assist women in childbirth, but who is not a physician. Ví dụ : "A hundred years ago, a midwife would bring the baby into the world - going to a hospital to deliver a baby was either impossible or unheard of." Một trăm năm trước, bà đỡ là người sẽ đỡ đẻ cho em bé ra đời - việc đến bệnh viện để sinh con hoặc là không thể hoặc là chưa từng được nghe đến. medicine person human family job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bà đỡ, người hộ sinh. Someone who assists in bringing about some result or project. Ví dụ : "The midwives of the community health program are assisting families in preparing for their new babies. " Những người hỗ trợ đắc lực cho chương trình sức khỏe cộng đồng đang giúp các gia đình chuẩn bị đón em bé mới chào đời. medicine person job aid society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỡ đẻ. To act as a midwife Ví dụ : "The volunteer organization will midwife the new mother through the first few weeks after birth. " Tổ chức tình nguyện sẽ hỗ trợ và chăm sóc tận tình người mẹ trẻ trong vài tuần đầu sau sinh, giống như một bà đỡ hướng dẫn. medicine job service human family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỡ đẻ, hộ sinh. To facilitate the emergence of Ví dụ : "The teacher midwives the students' understanding of complex math concepts by breaking them down into simpler steps. " Giáo viên giúp học sinh hiểu các khái niệm toán học phức tạp bằng cách chia nhỏ chúng thành các bước đơn giản, giống như người đỡ đẻ giúp em bé ra đời. medicine aid action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc