Hình nền cho confitures
BeDict Logo

confitures

/ˈkɒnfɪtʃʊərz/

Định nghĩa

noun

Mứt trái cây, mứt.

Ví dụ :

Bà tôi luôn có một tủ đầy mứt trái cây nhà làm, đặc biệt là mứt mơ và mứt cherry.