BeDict Logo

conjunto

/kənˈhʊntoʊ/ /kənˈdʒʊntoʊ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "ensemble" - Tổng thể, tập hợp, sự phối hợp.
/ˌɒnˈsɒm.bəl/ /ˌɑnˈsɑm.bəl/

Tổng thể, tập hợp, sự phối hợp.

Tổng thể dàn nhạc đã trình diễn một bản giao hưởng tuyệt vời.

Hình ảnh minh họa cho từ "lively" - Mình, Người yêu, Em yêu.
livelynoun
/ˈlaɪvli/

Mình, Người yêu, Em yêu.

"Mình à," người yêu dấu của bà tôi, luôn làm căn phòng tràn ngập những câu chuyện về tuổi thơ của bà.

Hình ảnh minh họa cho từ "ti" - Si
tinoun
/tiː/

Trong bài hát, khi vươn tới nốt cao nhất, ca sĩ nhấn mạnh nốt "si" (ti) trước khi trở về nốt "đô".

Hình ảnh minh họa cho từ "dance" - Điệu nhảy, sự khiêu vũ.
dancenoun
[dæːns] [dans] [däːns] [dɑːns] /dæns/

Điệu nhảy, sự khiêu .

Đội khiêu vũ của trường đã trình diễn một điệu nhảy sôi động trong buổi lễ chào cờ.

Hình ảnh minh họa cho từ "ng" - Nhóm tin.
ngnoun
/ɪŋ/ /ɛŋ/

Nhóm tin.

Mẹ tôi hay vào nhóm tin về nuôi dạy con cái để xem các phụ huynh khác nói gì về lịch ngủ cho trẻ mới biết đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "to" - Đến, vào, hướng đến.
toadverb
/tʉː/ /tuː/ /tu/

Đến, vào, hướng đến.

Làm ơn đẩy cửa vào.

Hình ảnh minh họa cho từ "mainly" - Chủ yếu, phần lớn.
mainlyadverb
/ˈmeɪnli/

Chủ yếu, phần lớn.

Lũ trẻ chen lấn xô đẩy rất mạnh để lên phía trước hàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "everyone" - Mọi người, tất cả mọi người.
everyonepronoun
/ˈɛv.ɹi.wʌn/

Mọi người, tất cả mọi người.

Mọi người trong lớp đều cần mang sách giáo khoa đến buổi giảng đầu tiên.

Hình ảnh minh họa cho từ "small" - Eo
smallnoun
/smoːl/ /smɑl/ /smɔːl/ /smɔl/

Eo

Eo của đứa bé bị đau sau khi mang chiếc ba lô nặng đến trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "music" - Âm nhạc, nhạc.
musicnoun
/ˈmjuːzɪk/ /ˈmjuzɪk/

Âm nhạc, nhạc.

Âm nhạc du dương phát nhẹ trong lớp học giúp học sinh tập trung làm bài.

Hình ảnh minh họa cho từ "musical" - Nhạc kịch.
/ˈmju.zɪ.kəl/

Nhạc kịch.

Vở nhạc kịch thường niên của trường đã thành công vang dội, với những bài hát bắt tai và những điệu nhảy tràn đầy năng lượng do các học sinh biểu diễn.

Hình ảnh minh họa cho từ "ban" - Lệnh cấm, sự cấm đoán.
bannoun
/bæn/

Lệnh cấm, sự cấm đoán.

Nhà trường đã ban hành lệnh cấm sử dụng điện thoại di động trong giờ học.