adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ nhớ, bắt tai. Instantly appealing and memorable (of a tune or phrase). Ví dụ : "The new jingle for the school fundraiser was very catchy; everyone was humming it all day. " Câu quảng cáo mới cho việc gây quỹ của trường rất bắt tai; ai cũng ngân nga nó cả ngày. music entertainment language communication media sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ nhớ, lôi cuốn, hấp dẫn. Tending to catch or ensnare; entangling. Ví dụ : "a catchy question" Một câu hỏi hóc búa dễ khiến người ta mắc kẹt. tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ nhớ, bắt tai. Consisting of, or occurring in, disconnected parts or snatches; changeable. Ví dụ : "a catchy wind" Một cơn gió thổi từng đợt, lúc mạnh lúc yếu dễ thay đổi. music language entertainment style word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc