Hình nền cho catchy
BeDict Logo

catchy

/ˈkætʃi/

Định nghĩa

adjective

Dễ nhớ, bắt tai.

Ví dụ :

Câu quảng cáo mới cho việc gây quỹ của trường rất bắt tai; ai cũng ngân nga nó cả ngày.