BeDict Logo

dances

/ˈdɑːnsɪz/ /ˈdænsɪz/
Hình ảnh minh họa cho dances: A normally horizontal stripe called a fess that has been modified to zig-zag across the center of a coat of arms from dexter to sinister.
noun

A normally horizontal stripe called a fess that has been modified to zig-zag across the center of a coat of arms from dexter to sinister.

Cuốn sách về huy hiệu học giải thích rằng huy hiệu gia tộc này sử dụng một dải băng ngang (fess) được thiết kế uốn lượn ba lần như hình răng cưa, tượng trưng cho lịch sử vượt qua khó khăn của gia đình.

Hình ảnh minh họa cho dances: Nhạc dance, nhạc điện tử.
noun

Nhạc dance, nhạc điện tử.

Câu lạc bộ mới ở trung tâm thành phố chủ yếu mở nhạc dance, nhạc điện tử, mà không phải là gu của tôi lắm vì tôi thích những bài hát có lời ý nghĩa hơn.