Hình nền cho dances
BeDict Logo

dances

/ˈdɑːnsɪz/ /ˈdænsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trường tổ chức hai buổi khiêu vũ mỗi năm, một vào mùa thu và một vào mùa xuân.
noun

Ví dụ :

Cuốn sách về huy hiệu học giải thích rằng huy hiệu gia tộc này sử dụng một dải băng ngang (fess) được thiết kế uốn lượn ba lần như hình răng cưa, tượng trưng cho lịch sử vượt qua khó khăn của gia đình.
noun

Ví dụ :

Câu lạc bộ mới ở trung tâm thành phố chủ yếu mở nhạc dance, nhạc điện tử, mà không phải là gu của tôi lắm vì tôi thích những bài hát có lời ý nghĩa hơn.