adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên tục, liên tiếp, không gián đoạn. In a consecutive manner; without interruption. Ví dụ : "The children completed their math problems consecutively, without any breaks. " Bọn trẻ đã giải xong các bài toán một cách liên tục, không nghỉ chút nào. time number process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc