Hình nền cho consecutively
BeDict Logo

consecutively

/kənˈsɛkjətɪvli/ /kənˈsɛkjʊtɪvli/

Định nghĩa

adverb

Liên tục, liên tiếp, không gián đoạn.

Ví dụ :

Bọn trẻ đã giải xong các bài toán một cách liên tục, không nghỉ chút nào.