Hình nền cho consecutive
BeDict Logo

consecutive

/kɒnsɛkjʊtɪv/

Định nghĩa

noun

Hợp âm liên tiếp, chuỗi âm liên tiếp.

Ví dụ :

Các nốt nhạc liên tiếp trong giai điệu này đều cách nhau một quãng bốn đúng.