adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng thời, cùng thời, đương thời. Existing or created in the same period of time. Ví dụ : "Look in other contemporaneous works to see whether that idea was common then." Hãy xem các tác phẩm đương thời khác để biết ý tưởng đó có phổ biến vào thời điểm đó không. time history age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc