Hình nền cho contemporaneous
BeDict Logo

contemporaneous

/kənˌtɛm.pəˈɹeɪ.ni.əs/

Định nghĩa

adjective

Đồng thời, cùng thời, đương thời.

Ví dụ :

"Look in other contemporaneous works to see whether that idea was common then."
Hãy xem các tác phẩm đương thời khác để biết ý tưởng đó có phổ biến vào thời điểm đó không.