adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Co giật, bị co giật. Marked by or having the nature of convulsions. Ví dụ : "The patient experienced a convulsive shaking after the seizure. " Sau cơn động kinh, bệnh nhân bị run rẩy co giật. medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Co giật, động kinh. Having or producing convulsions. Ví dụ : "The sick child had a convulsive fit, shaking uncontrollably. " Đứa trẻ bị bệnh lên cơn co giật dữ dội, run rẩy không kiểm soát được. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc