Hình nền cho uncontrollably
BeDict Logo

uncontrollably

/ˌʌnkənˈtroʊləbli/ /ˌʌnkənˈtrɒləbli/

Định nghĩa

adverb

Không kiểm soát được, mất kiểm soát.

Ví dụ :

"The child laughed uncontrollably during the funny movie scene. "
Đứa trẻ cười không kiểm soát được trong cảnh phim hài hước đó.