Hình nền cho convulsions
BeDict Logo

convulsions

/kənˈvʌlʃənz/ /kɒnˈvʌlʃənz/

Định nghĩa

noun

Co giật, sự co rút, cơn động kinh.

Ví dụ :

Đứa trẻ bị ốm sốt cao và bắt đầu bị co giật.