adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương ứng, phù hợp, đồng dạng. In a corresponding manner; conformably. Ví dụ : "He lived in a huge mansion, with a correspondingly large set of gates to keep out unwanted guests." Anh ấy sống trong một biệt thự khổng lồ, với một bộ cổng cũng to lớn tương ứng để ngăn những vị khách không mời. way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc