noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủy viên hội đồng, Nghị viên. A member of a council. Ví dụ : "Councillor Davies listened carefully to the residents' concerns about the new park at the town council meeting. " Ủy viên hội đồng Davies đã lắng nghe cẩn thận những lo ngại của người dân về công viên mới tại cuộc họp hội đồng thị trấn. politics government person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủy viên hội đồng, nghị viên. In particular, a representative elected to a local authority, such as a city council: a city councillor Ví dụ : "The councillor listened to the residents' concerns about the new park at the town meeting. " Tại cuộc họp thị trấn, vị nghị viên đã lắng nghe những lo ngại của người dân về công viên mới. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc