Hình nền cho councillor
BeDict Logo

councillor

/ˈkaʊnsələr/ /ˈkaʊnsɪlər/

Định nghĩa

noun

Ủy viên hội đồng, Nghị viên.

Ví dụ :

Ủy viên hội đồng Davies đã lắng nghe cẩn thận những lo ngại của người dân về công viên mới tại cuộc họp hội đồng thị trấn.