verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều khiển, lái thuyền. To act as coxswain for. Ví dụ : "I coxed the lightweight 4+ yesterday." Hôm qua tôi đã lái chiếc thuyền bốn người hạng nhẹ. sport nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có người lái, được lái bởi người điều khiển. Having a cox Ví dụ : "The coxed four rowing boat sped across the lake, guided by the coxswain in the stern. " Chiếc thuyền đua bốn người có người lái lướt nhanh trên mặt hồ, được điều khiển bởi người lái thuyền ở phía sau. sport nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc