Hình nền cho coxswain
BeDict Logo

coxswain

/ˈkɒk.s(ə)n/ /ˈkɑk.s(ə)n/

Định nghĩa

noun

Người lái thuyền, người điều khiển thuyền.

Ví dụ :

Người lái thuyền vừa điều khiển con thuyền của đội đua thuyền vừa hô hào hướng dẫn để giữ cho họ đồng bộ.
noun

Thủy thủ lái xuồng, người lái xuồng của thuyền trưởng.

Ví dụ :

Thuyền trưởng gửi một tin nhắn lên bờ, và người lái xuồng riêng của thuyền trưởng đã khéo léo điều khiển chiếc xuồng nhỏ đi lấy tin nhắn đó.