verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèo thuyền, bơi thuyền. To propel (a boat or other craft) over water using oars. Ví dụ : "The team is rowing their boat across the lake to win the race. " Đội đang chèo thuyền băng qua hồ để giành chiến thắng trong cuộc đua. sport nautical vehicle sailing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèo thuyền. To transport in a boat propelled with oars. Ví dụ : "to row the captain ashore in his barge" Chèo thuyền đưa thuyền trưởng vào bờ bằng thuyền lớn của ông ấy. nautical sport sailing vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèo thuyền. To be moved by oars. Ví dụ : "The boat rows easily." Chiếc thuyền này chèo rất nhẹ nhàng. sport action nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi nhau, ỏm tỏi. To argue noisily Ví dụ : "The siblings were rowing about who got to use the tablet first, their voices rising in anger. " Anh chị em đang cãi nhau ỏm tỏi xem ai được dùng máy tính bảng trước, giọng mỗi người một cao, đầy tức giận. communication language sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèo thuyền. The action of the verb to row. Ví dụ : "The rowing team practiced every afternoon after school. " Đội chèo thuyền tập luyện mỗi chiều sau giờ học. sport nautical sailing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèo thuyền The action of propelling a boat with oars. Ví dụ : "The team practiced their rowing on the lake every morning. " Mỗi sáng, cả đội đều luyện tập chèo thuyền trên hồ. sport nautical action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đua thuyền. The rowing of boats as a competitive sport. Ví dụ : "My school offers rowing as an after-school sport, and many students train hard for the races. " Trường tôi có môn đua thuyền là một hoạt động thể thao sau giờ học, và nhiều học sinh luyện tập rất chăm chỉ cho các cuộc đua. sport nautical sailing entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cãi nhau, cuộc tranh cãi. The act of having a row, or argument. Ví dụ : "The siblings' constant rowing about whose turn it was to do the dishes annoyed their parents. " Việc anh chị em liên tục cãi nhau xem ai phải rửa bát khiến bố mẹ họ rất khó chịu. communication action attitude word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc