adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có người lái, có thủy thủ đoàn. Having a crew; manned; piloted. Ví dụ : "The crewed spaceship orbited the Earth. " Con tàu vũ trụ có người lái đã bay quanh quỹ đạo Trái Đất. nautical vehicle military sailing job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc