verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều khiển, lái. To control (an aircraft or watercraft). Ví dụ : "The experienced captain piloted the ferry safely through the choppy waters. " Vị thuyền trưởng giàu kinh nghiệm đã lái chiếc phà an toàn qua vùng nước động mạnh. vehicle nautical sailing technology machine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn đường, lái (tàu thuyền). To guide (a vessel) through coastal waters. Ví dụ : "The experienced harbor master piloted the large cargo ship safely into the port. " Người quản lý cảng giàu kinh nghiệm đã dẫn đường an toàn cho chiếc tàu chở hàng lớn vào cảng. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thử nghiệm, thí điểm. To test or have a preliminary trial of (an idea, a new product, etc.) Ví dụ : "The school piloted a new math program in two classrooms before implementing it district-wide. " Trường học đã thí điểm một chương trình toán học mới ở hai lớp trước khi triển khai trên toàn quận. technology business action plan industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc