

orbits
/ˈɔːrbɪts/ /ˈɔːrbəts/
noun


noun


noun
Quỹ đạo electron, obitan.
Bài học hóa học giải thích cách các electron chiếm các obitan khác nhau xung quanh hạt nhân của nguyên tử, cho thấy khả năng lớn nhất tìm thấy chúng ở đâu (quỹ đạo electron).

noun
Cô giáo cho chúng tôi xem nhiều quỹ đạo nảy của một quả bóng, mỗi quỹ đạo minh họa vị trí và vận tốc của nó thay đổi như thế nào sau mỗi lần nảy dựa trên các định luật vật lý.

noun
Quỹ đạo.


noun
Quỹ đạo







