Hình nền cho orbits
BeDict Logo

orbits

/ˈɔːrbɪts/ /ˈɔːrbəts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Quỹ đạo của các hành tinh quanh mặt trời giúp chúng không bị bay ra ngoài vũ trụ.
noun

Ví dụ :

Cửa hàng tiện lợi là một điểm đến quen thuộc trong lịch trình hàng ngày của cô ấy, vì cô ấy mua cả thuốc lá và vé số ở đó.
noun

Ví dụ :

Bài học hóa học giải thích cách các electron chiếm các obitan khác nhau xung quanh hạt nhân của nguyên tử, cho thấy khả năng lớn nhất tìm thấy chúng ở đâu (quỹ đạo electron).
noun

Quỹ đạo.

Ví dụ :

Cô giáo cho chúng tôi xem nhiều quỹ đạo nảy của một quả bóng, mỗi quỹ đạo minh họa vị trí và vận tốc của nó thay đổi như thế nào sau mỗi lần nảy dựa trên các định luật vật lý.
noun

Ví dụ :

Trong máy phân loại màu, mỗi quả bóng đi theo một trong số các quỹ đạo được định sẵn, và cuối cùng rơi vào thùng tương ứng với màu của nó.
noun

Ví dụ :

Máy bắn bi đó có hai quỹ đạo; bắn bi vào một quỹ đạo sẽ đưa nó đi vòng quanh mép bàn và trở lại chỗ mấy cái cần gạt.