Hình nền cho orbited
BeDict Logo

orbited

/ˈɔːrbɪtɪd/ /ˈɔːrbɪtəd/

Định nghĩa

verb

Bay quanh, đi theo quỹ đạo.

Ví dụ :

Trái đất bay quanh mặt trời theo quỹ đạo.