Hình nền cho ferry
BeDict Logo

ferry

/ˈfɛɹɪ/ /ˈfɛɹi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cứ mỗi tiếng lại có một chuyến phà chở du khách và xe hơi qua vịnh để đến đảo.
noun

Quyền kinh doanh phà, giấy phép hoạt động phà.

Ví dụ :

Quyền kinh doanh phà do hội đồng thành phố cấp cho phép công ty vận hành dịch vụ phà công cộng qua bến cảng.