BeDict Logo

croquetas

/kroʊˈkeɪtəs/ /kroʊˈkɛtəs/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "chicken" - Gà, gà con.
/ˈt͡ʃɪkɪn/

, con.

Em trai tôi rất thích ăn thịt gà.

Hình ảnh minh họa cho từ "rather" - Thích hơn, muốn hơn.
ratherverb
/ˈɹɑːðə/ /ˌɹɑːˈðɜː(ɹ)/ /ˈɹæðɚ/

Thích hơn, muốn hơn.

Tôi thích giúp em trai làm bài tập về nhà hơn.

Hình ảnh minh họa cho từ "croquette" - Bánh croquette, Bánh tẩm bột chiên giòn.
/kɹoʊˈkɛt/

Bánh croquette, Bánh tẩm bột chiên giòn.

Bà tôi làm món bánh khoai tây tẩm bột chiên giòn rất ngon, giòn rụm bên ngoài mà mềm mại bên trong.

Hình ảnh minh họa cho từ "crispy" - Da, mỡ phần chiên giòn.
crispynoun
/ˈkɹɪs.pi/

Da, mỡ phần chiên giòn.

Phần ngon nhất của thịt heo quay là da chiên giòn, một lớp mỡ vàng nâu nứt vỡ khi tôi cắn vào.

Hình ảnh minh họa cho từ "filled" - Đầy, lấp đầy, tràn đầy.
filledverb
/fɪld/

Đầy, lấp đầy, tràn đầy.

Giáo viên làm đầy chai bằng nước.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "based" - Dựa trên, nền tảng.
basedverb
/beɪst/

Dựa trên, nền tảng.

Bài học của giáo viên được xây dựng dựa trên kiến thức về phân số mà học sinh đã có trước đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "loved" - Yêu, thương, quý mến.
lovedverb
/lʌvd/

Yêu, thương, quý mến.

Tôi yêu vợ/chồng của tôi. Tôi yêu bạn!

Hình ảnh minh họa cho từ "everyone" - Mọi người, tất cả mọi người.
everyonepronoun
/ˈɛv.ɹi.wʌn/

Mọi người, tất cả mọi người.

Mọi người trong lớp đều cần mang sách giáo khoa đến buổi giảng đầu tiên.

Hình ảnh minh họa cho từ "flour" - Bột mì.
flournoun
/ˈflaʊə/ /ˈflaʊɚ/

Bột .

Bà tôi dùng bột mì để làm những chiếc bánh quy ngon tuyệt cho hội chợ bán đồ nướng ở trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "potatoes" - Khoai tây.
/pəˈteɪtəʊz/ /pəˈteɪtoʊz/

Khoai tây.

Gia đình tôi đã trồng khoai tây trong vườn nhà vào mùa xuân này.

Hình ảnh minh họa cho từ "generally" - Nói chung, phổ biến, thường.
generallyadverb
/d͡ʒɛn.əɹ.ə.li/

Nói chung, phổ biến, thường.

Ai cũng biết rằng Trái Đất hình tròn.