Hình nền cho croquetas
BeDict Logo

croquetas

/kroʊˈkeɪtəs/ /kroʊˈkɛtəs/

Định nghĩa

noun

Bánh croquetas Cuba, món bánh croquetas.

Ví dụ :

Ở bữa tiệc, ai cũng thích món bánh croquetas Cuba, đặc biệt là loại nhân giăm bông giòn rụm.