Hình nền cho croquette
BeDict Logo

croquette

/kɹoʊˈkɛt/

Định nghĩa

noun

Bánh croquette, Bánh tẩm bột chiên giòn.

Ví dụ :

Bà tôi làm món bánh khoai tây tẩm bột chiên giòn rất ngon, giòn rụm bên ngoài mà mềm mại bên trong.