noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc chữa bệnh, phương thuốc. A substance that acts as a cure. Ví dụ : ""Modern medicine offers many curatives for common diseases like the flu and strep throat." " Y học hiện đại cung cấp nhiều phương thuốc chữa trị các bệnh phổ biến như cúm và viêm họng liên cầu khuẩn. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc