Hình nền cho curatives
BeDict Logo

curatives

/ˈkjʊrətɪvz/ /ˈkjʊrəˌtɪvz/

Định nghĩa

noun

Thuốc chữa bệnh, phương thuốc.

Ví dụ :

Y học hiện đại cung cấp nhiều phương thuốc chữa trị các bệnh phổ biến như cúm và viêm họng liên cầu khuẩn.