noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bắt, vật bắt. Someone or something that catches. Ví dụ : "The baseball catcher wore a glove to protect his hand. " Người bắt bóng chày đeo găng tay để bảo vệ tay của anh ấy. sport job person machine thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bắt bóng, cầu thủ bắt bóng. The player that squats behind home plate and receives the pitches from the pitcher Ví dụ : "The catcher wore a mask and pads to protect himself from the fast pitches. " Người bắt bóng đeo mặt nạ và miếng đệm để bảo vệ mình khỏi những cú ném bóng nhanh. sport position person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nhận, người nằm dưới (trong quan hệ đồng tính nam). The bottom partner in a homosexual relationship or sexual encounter between two men. sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc