Hình nền cho dactylic
BeDict Logo

dactylic

/dæk.ˈtɪ.lɪk/

Định nghĩa

noun

Đoản trường cú.

A dactylic verse.

Ví dụ :

Học sinh đó đã xác định nhịp điệu của bài thơ là đoản trường cú.