Hình nền cho softer
BeDict Logo

softer

/ˈsɔftər/ /ˈsɑftər/

Định nghĩa

adjective

Mềm mại, êm ái.

Ví dụ :

Đầu tôi lún sâu vào chiếc gối mềm mại một cách dễ dàng.
adjective

Ví dụ :

Nam châm điện dùng để nhặt phế liệu trong bãi phế thải cần vật liệu từ tính mềm hơn, để khi tắt điện, kim loại dễ dàng rơi xuống.