Hình nền cho deckhands
BeDict Logo

deckhands

/ˈdɛkˌhændz/

Định nghĩa

noun

Thủy thủ, công nhân trên boong tàu.

Ví dụ :

Các thủy thủ, công nhân trên boong tàu, làm việc không mệt mỏi để lau chùi và bảo trì bên ngoài con tàu.