BeDict Logo

labour

/ˈleɪ.bə/ /ˈleɪ.bɚ/
Hình ảnh minh họa cho labour: Lao động, nhân công, lực lượng lao động.
 - Image 1
labour: Lao động, nhân công, lực lượng lao động.
 - Thumbnail 1
labour: Lao động, nhân công, lực lượng lao động.
 - Thumbnail 2
noun

Lao động, nhân công, lực lượng lao động.

Các chủ nhà máy đã đàm phán với đại diện công nhân để cải thiện điều kiện làm việc.

Hình ảnh minh họa cho labour: Sự lắc lư, Sự chòng chành, Sự oằn oại.
noun

Sự lắc lư, Sự chòng chành, Sự oằn oại.

Trong cơn bão, sự oằn oại dữ dội của con tàu khiến những tấm ván gỗ cũ kêu răng rắc đầy đáng ngại, và nhiều dây thừng bị đứt.

Hình ảnh minh họa cho labour: Nhấn mạnh, khai triển, đào sâu.
verb

Nhấn mạnh, khai triển, đào sâu.

Cô giáo không muốn đào sâu thêm về vấn đề đạo văn, nhưng cô ấy cảm thấy điều quan trọng là mọi người phải hiểu rõ hậu quả.

Hình ảnh minh họa cho labour: Vật lộn, gắng sức, làm việc vất vả.
 - Image 1
labour: Vật lộn, gắng sức, làm việc vất vả.
 - Thumbnail 1
labour: Vật lộn, gắng sức, làm việc vất vả.
 - Thumbnail 2
verb

Chiếc xe cũ ì ạch leo lên con dốc cao, động cơ gằn mình vật lộn qua từng vòng bánh.