Hình nền cho labour
BeDict Logo

labour

/ˈleɪ.bə/ /ˈleɪ.bɚ/

Định nghĩa

noun

Lao động, công việc, sự làm việc.

Ví dụ :

Việc xây dựng ngôi trường mới đòi hỏi rất nhiều công sức lao động từ các công nhân.
noun

Lao động, công việc, sự khó nhọc.

Ví dụ :

Việc xây dựng cây cầu mới là một công trình đồ sộ, tốn nhiều công sức, đòi hỏi nhiều năm làm việc tận tụy và nỗ lực hết mình.
noun

Lao động, nhân công, lực lượng lao động.

Ví dụ :

Các chủ nhà máy đã đàm phán với đại diện công nhân để cải thiện điều kiện làm việc.
noun

Sự lắc lư, Sự chòng chành, Sự oằn oại.

Ví dụ :

Trong cơn bão, sự oằn oại dữ dội của con tàu khiến những tấm ván gỗ cũ kêu răng rắc đầy đáng ngại, và nhiều dây thừng bị đứt.
noun

Mẫu đất (cũ), đơn vị đo diện tích (cũ).

Ví dụ :

Người chủ trang trại sở hữu một khu đất rộng lớn bao gồm năm "la-bu", một đơn vị đo diện tích đất cũ của Mexico và Texas, tổng cộng gần 900 mẫu Anh.
verb

Nhấn mạnh, khai triển, đào sâu.

Ví dụ :

Cô giáo không muốn đào sâu thêm về vấn đề đạo văn, nhưng cô ấy cảm thấy điều quan trọng là mọi người phải hiểu rõ hậu quả.
verb

Ví dụ :

Chiếc xe cũ ì ạch leo lên con dốc cao, động cơ gằn mình vật lộn qua từng vòng bánh.