verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che chắn, bảo vệ khỏi hỏa lực bắn thẳng. To fortify (something) as a protection from enfilading fire. Ví dụ : "The soldiers defiladed the machine gun nest with sandbags to protect it from enemy fire coming from the side. " Các người lính gia cố ụ súng máy bằng bao cát để che chắn, bảo vệ nó khỏi hỏa lực của địch bắn thẳng từ bên sườn. military architecture war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc