Hình nền cho intruder
BeDict Logo

intruder

/ənˈtɹudɚ/ /ɪnˈtɹuː.də(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Kẻ xâm nhập, người đột nhập.

Ví dụ :

Tiếng động lớn làm cả nhà giật mình, và họ phát hiện ra một kẻ đột nhập trong phòng khách.