noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ xâm nhập, người đột nhập. Someone who intrudes. Ví dụ : "The loud noise startled the family, and they discovered an intruder in the living room. " Tiếng động lớn làm cả nhà giật mình, và họ phát hiện ra một kẻ đột nhập trong phòng khách. person law property police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc