verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn quét, bắn thẳng hàng. To rake (something) with gunfire. Ví dụ : "The security guards were enfilading the hallway with their flashlights, searching for the intruder. " Các nhân viên an ninh đang dùng đèn pin bắn quét dọc hành lang để tìm kẻ đột nhập. military weapon war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn quét, bắn thẳng hàng. To be directed toward (something) like enfilading gunfire. Ví dụ : "The hallway's length was enfilading the noise from the playground, making it louder at the far end near the exit. " Chiều dài của hành lang hướng thẳng luồng tiếng ồn từ sân chơi, khiến nó càng lớn hơn ở phía cuối, gần lối ra. military war action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp thành hàng, bố trí thành dãy. To arrange (rooms or other structures) in a row. Ví dụ : "The architect designed the classrooms enfilading them along the hallway to maximize natural light. " Để tận dụng tối đa ánh sáng tự nhiên, kiến trúc sư đã thiết kế các phòng học sắp thành dãy dọc theo hành lang. architecture military building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc