Hình nền cho irony
BeDict Logo

irony

/ˈaɪə.ɹən.i/ /ˈaɪ.ɚ.ni/ /ˈaɪə.ni/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Anh trai tôi, người luôn khoe khoang về thói quen học tập hoàn hảo của mình, lại trượt kỳ thi lịch sử. Thật là một sự trớ trêu.
noun

Ví dụ :

Khán giả biết cô giáo bí mật rất hào hứng với bài kiểm tra bất ngờ sắp tới, nhưng học sinh thì lại hoảng loạn, tạo ra một tình huống trớ trêu đầy kịch tính.
noun

Mỉa mai, châm biếm.

Ví dụ :

Cậu học sinh dùng giọng điệu mỉa mai để làm rối giáo viên, giả vờ như không hiểu bài tập, hy vọng chọc tức thầy để thầy phải giải thích dài dòng hơn.
noun

Ví dụ :

Điều trớ trêu của tình huống này là học sinh luôn bị điểm kém trong các bài kiểm tra lại đạt điểm tuyệt đối trong bài thi cuối kỳ.
noun

Ví dụ :

Điều trớ trêu của tình huống này là học sinh luôn bị điểm kém lại học hành chăm chỉ nhất cho kỳ thi cuối kỳ.