BeDict Logo

irony

/ˈaɪə.ɹən.i/ /ˈaɪ.ɚ.ni/ /ˈaɪə.ni/
Hình ảnh minh họa cho irony: Mỉa mai, trớ trêu, châm biếm.
 - Image 1
irony: Mỉa mai, trớ trêu, châm biếm.
 - Thumbnail 1
irony: Mỉa mai, trớ trêu, châm biếm.
 - Thumbnail 2
noun

Anh trai tôi, người luôn khoe khoang về thói quen học tập hoàn hảo của mình, lại trượt kỳ thi lịch sử. Thật là một sự trớ trêu.

Hình ảnh minh họa cho irony: Trớ trêu, mỉa mai, châm biếm.
noun

Khán giả biết cô giáo bí mật rất hào hứng với bài kiểm tra bất ngờ sắp tới, nhưng học sinh thì lại hoảng loạn, tạo ra một tình huống trớ trêu đầy kịch tính.

Hình ảnh minh họa cho irony: Mỉa mai, châm biếm.
 - Image 1
irony: Mỉa mai, châm biếm.
 - Thumbnail 1
irony: Mỉa mai, châm biếm.
 - Thumbnail 2
noun

Cậu học sinh dùng giọng điệu mỉa mai để làm rối giáo viên, giả vờ như không hiểu bài tập, hy vọng chọc tức thầy để thầy phải giải thích dài dòng hơn.

Hình ảnh minh họa cho irony: Mỉa mai, trớ trêu, nghịch lý.
 - Image 1
irony: Mỉa mai, trớ trêu, nghịch lý.
 - Thumbnail 1
irony: Mỉa mai, trớ trêu, nghịch lý.
 - Thumbnail 2
noun

Điều trớ trêu của tình huống này là học sinh luôn bị điểm kém trong các bài kiểm tra lại đạt điểm tuyệt đối trong bài thi cuối kỳ.