noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kính sợ, sự kinh sợ, sự ngưỡng mộ. A feeling of fear and reverence. Ví dụ : "The awe-inspiring performance of the school orchestra filled the auditorium. " Màn trình diễn tuyệt vời đến mức gây kính sợ của dàn nhạc giao hưởng trường học đã lấp đầy khán phòng. emotion mind soul religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh sợ, kinh ngạc, sự kinh ngạc. A feeling of amazement. Ví dụ : "Seeing the vast, starry night sky filled me with awe. " Ngắm nhìn bầu trời đêm bao la đầy sao khiến tôi kinh ngạc và choáng ngợp. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kinh sợ, sự kính phục. Power to inspire awe. Ví dụ : "The teacher's passionate explanation of the solar system filled the classroom with awe. " Lời giải thích đầy nhiệt huyết của thầy giáo về hệ mặt trời đã khiến cả lớp kinh sợ và kính phục. emotion sensation philosophy quality value attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kính sợ, Khiếp sợ. To inspire fear and reverence in. Ví dụ : "The vast, starlit sky awed the children, inspiring a sense of wonder and reverence. " Bầu trời đêm bao la đầy sao khiến lũ trẻ kính sợ và thán phục, khơi gợi một cảm giác vừa kỳ diệu vừa tôn kính. emotion mind soul religion supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kính sợ, khiến kinh sợ. To control by inspiring dread. Ví dụ : "The strict principal's reputation for harsh punishments aimed to awe the students into following the rules. " Danh tiếng của vị hiệu trưởng nghiêm khắc, với những hình phạt hà khắc, nhằm mục đích làm cho học sinh phải kính sợ và tuân theo nội quy. mind emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc