Hình nền cho complimenting
BeDict Logo

complimenting

/ˈkɑmplɪˌmɛntɪŋ/ /ˈkɑmpləˌmɛntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khen ngợi, ca tụng, tán dương.

Ví dụ :

"My friend was complimenting my new shoes, saying they were very stylish. "
Bạn tôi khen đôi giày mới của tôi, bảo là chúng rất phong cách.