verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân định, vạch ranh giới. To demarcate. Ví dụ : "The yellow tape will demark the area where the accident happened, keeping people away. " Dải băng vàng sẽ vạch ranh giới khu vực xảy ra tai nạn, ngăn không cho mọi người lại gần. area property geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc