verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân định, vạch ranh giới. To mark the limits or boundaries of something; to delimit. Ví dụ : "The teacher demarcated the different sections of the classroom for the art project. " Cô giáo đã vạch ranh giới các khu vực khác nhau trong lớp để thực hiện dự án nghệ thuật. area property geography law mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân định, phân biệt, ranh giới. To mark the difference between two causes of action; to distinguish. Ví dụ : "The fence clearly demarcates where my property ends and my neighbor's begins. " Hàng rào này phân định rõ ràng đâu là phần đất của tôi và đâu là phần đất của nhà hàng xóm. mark law action point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc