Hình nền cho demotion
BeDict Logo

demotion

/diːˈmoʊʃən/ /dəˈmoʊʃən/

Định nghĩa

noun

Giáng chức, sự hạ cấp.

Ví dụ :

Việc cô giáo bị giáng chức từ trưởng bộ môn xuống khiến ai nấy đều ngạc nhiên.