noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất bình, không hài lòng, sự không bằng lòng. A feeling of being displeased with something or someone; dissatisfaction; disapproval. Ví dụ : "My mother expressed her displeasure with my poor grades. " Mẹ tôi tỏ vẻ không hài lòng với điểm số kém của tôi. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất bình, khó chịu, không hài lòng. That which displeases; cause of irritation or annoyance; offence; injury. Ví dụ : "Her constant tapping on the desk caused audible displeasure among her classmates. " Việc cô ấy liên tục gõ tay lên bàn khiến các bạn cùng lớp tỏ ra khó chịu ra mặt. emotion attitude sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất bình, không hài lòng, sự mất lòng. A state of disgrace or disfavour. Ví dụ : "The student's constant tardiness brought displeasure to the teacher. " Việc học sinh liên tục đi học muộn khiến giáo viên không hài lòng. emotion attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phật ý, chọc giận, không vừa lòng. To displease or offend. Ví dụ : "My boss's strict rules often displease the employees. " Những quy tắc nghiêm ngặt của sếp tôi thường làm nhân viên không vừa lòng. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc