Hình nền cho lowering
BeDict Logo

lowering

/ˈlaʊərɪŋ/ /ˈləʊərɪŋ/ /ˈloʊ(ə)rɪŋ/

Định nghĩa

noun

Hạ thấp, sự hạ xuống, sự làm giảm.

Ví dụ :

Việc cô ấy đột ngột cau mày cho thấy cô ấy không hài lòng với căn phòng bừa bộn.