verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáng chức, hạ cấp. To lower the rank or status of. Ví dụ : "After repeatedly missing deadlines, the company decided on demoting John from project manager to a regular team member. " Sau nhiều lần liên tục trễ hạn chót, công ty quyết định giáng chức John từ vị trí quản lý dự án xuống làm thành viên nhóm thông thường. job business organization position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáng chức, hạ cấp. To relegate. Ví dụ : "After repeated absences and poor performance, the company decided on demoting John from senior manager to a regular team member. " Sau nhiều lần vắng mặt và làm việc kém hiệu quả, công ty quyết định giáng chức John từ vị trí quản lý cấp cao xuống thành thành viên nhóm bình thường. job business organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc