Hình nền cho demoting
BeDict Logo

demoting

/diˈmoʊtɪŋ/ /dəˈmoʊtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giáng chức, hạ cấp.

Ví dụ :

Sau nhiều lần liên tục trễ hạn chót, công ty quyết định giáng chức John từ vị trí quản lý dự án xuống làm thành viên nhóm thông thường.