Hình nền cho deport
BeDict Logo

deport

/dɪˈpɔːt/ /dɪˈpɔɹt/

Định nghĩa

verb

Cư xử, ăn ở, hành xử.

Ví dụ :

Trong buổi thuyết trình, sinh viên đó cư xử rất tự tin nhưng vẫn giữ được sự điềm tĩnh.