Hình nền cho derided
BeDict Logo

derided

/dɪˈraɪdɪd/ /diˈraɪdɪd/

Định nghĩa

verb

Chế nhạo, nhạo báng, giễu cợt.

Ví dụ :

Dự án nghệ thuật khác thường của học sinh đó bị một số bạn cùng lớp chế nhạo, họ công khai giễu cợt nó.