verb🔗ShareChế nhạo, nhạo báng, giễu cợt. To harshly mock; ridicule."The student's unusual art project was derided by some of his classmates, who made fun of it openly. "Dự án nghệ thuật khác thường của học sinh đó bị một số bạn cùng lớp chế nhạo, họ công khai giễu cợt nó.attitudeactioncommunicationcharacterwordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc