noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chế nhạo, lời chế giễu. Derision; mocking or humiliating words or behaviour Ví dụ : "The student's poor performance on the test became the subject of ridicule from his classmates. " Bài kiểm tra tệ hại của bạn học sinh đó trở thành đề tài bị bạn bè chế nhạo. attitude communication character society emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chế nhạo, trò cười. An object of sport or laughter; a laughing stock. Ví dụ : "His constant mistakes in class turned him into the ridicule of the other students. " Việc anh ấy liên tục mắc lỗi trong lớp khiến anh ấy trở thành trò cười cho các bạn học khác. attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lố bịch, sự đáng cười. The quality of being ridiculous; ridiculousness. Ví dụ : "The comedian's performance was full of the ridicule of everyday situations. " Màn trình diễn của diễn viên hài tràn ngập những yếu tố lố bịch, đáng cười trong các tình huống đời thường. attitude character quality emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, giễu cợt, nhạo báng. To criticize or disapprove of someone or something through scornful jocularity; to make fun of Ví dụ : "His older sibling constantly ridiculed him with sarcastic remarks." Anh chị của anh ấy thường xuyên chế nhạo anh bằng những lời nói mỉa mai. attitude character emotion human mind action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lố bịch, buồn cười, đáng cười, nực cười. Ridiculous Ví dụ : "His suggestion to wear a banana suit to the school picnic was utterly ridiculous. " Đề nghị mặc bộ đồ hình quả chuối đến buổi dã ngoại của trường của anh ấy thật là lố bịch. attitude character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi xách nhỏ, túi lưới. A small woman's handbag; a reticule. Ví dụ : "She carried her grandmother's antique ridicule to the party. " Cô ấy mang chiếc túi xách nhỏ cổ kính của bà ngoại đến bữa tiệc, một loại túi lưới thời xưa. wear style item thing appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc