verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất màu, bạc màu, phai màu. To change or lose color. Ví dụ : "Washing light laundry with dark may cause your clothes to discolor." Giặt quần áo sáng màu chung với quần áo tối màu có thể làm quần áo của bạn bị phai màu. appearance color condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạc màu, phai màu, đổi màu. Deprived of color, or given the wrong color; pale, stained. Ví dụ : "The old photograph was discolored with age, turning yellow and brown. " Bức ảnh cũ đã bị phai màu theo thời gian, chuyển sang màu vàng và nâu. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lốm đốm, loang lổ. Multicolored. Ví dụ : "The old painting, once vibrant, was now discolored, showing patches of faded blue, yellowed white, and darkened red. " Bức tranh cũ, vốn từng rực rỡ, giờ đã lốm đốm, loang lổ, với những mảng xanh phai màu, trắng ngả vàng và đỏ sẫm lại. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc