Hình nền cho darkened
BeDict Logo

darkened

/ˈdɑːkənd/ /ˈdɑɹkənd/

Định nghĩa

verb

Làm tối, tối sầm lại, sẫm lại.

Ví dụ :

Những tấm rèm dày đã làm tối căn phòng, khiến cho việc nhìn trở nên khó khăn.
verb

Làm tối sầm, che khuất, làm u ám.

Ví dụ :

Lời giải thích phức tạp của giáo viên về bài toán đã làm cho sự hiểu biết của tôi về khái niệm trở nên rối rắm và khó hiểu hơn.