Hình nền cho discreditable
BeDict Logo

discreditable

/dɪˈskrɛdɪtəbəl/ /dɪˈskrɛdɪɾəbəl/

Định nghĩa

adjective

Đáng hổ thẹn, ô nhục, đáng xấu hổ.

Ví dụ :

"The student's alibi was discreditable because there was video evidence proving he was not where he claimed to be. "
Lời chứng ngoại phạm của học sinh đó không đáng tin cậy vì có bằng chứng video cho thấy em ấy không có mặt ở nơi em ấy nói.