adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng hổ thẹn, ô nhục, đáng xấu hổ. Able to be discredited. Ví dụ : "The student's alibi was discreditable because there was video evidence proving he was not where he claimed to be. " Lời chứng ngoại phạm của học sinh đó không đáng tin cậy vì có bằng chứng video cho thấy em ấy không có mặt ở nơi em ấy nói. character moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng hổ thẹn, ô nhục, mất thể diện. Low, mean, bringing discredit. Ví dụ : "Stealing money from the charity box was a discreditable act. " Hành động ăn cắp tiền từ thùng quyên góp từ thiện là một hành động đáng hổ thẹn và ô nhục. character moral attitude value quality negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc