Hình nền cho alibi
BeDict Logo

alibi

/ˈæl.ə.baɪ/

Định nghĩa

noun

Chứng cớ ngoại phạm, bằng chứng ngoại phạm.

Ví dụ :

"to prove an alibi"
Chứng minh bằng chứng ngoại phạm.
verb

Chứng minh ngoại phạm, đưa ra bằng chứng ngoại phạm.

To provide an alibi for.

Ví dụ :

Hôm qua chị gái nhờ tôi chứng minh ngoại phạm cho chị ấy vì chị ấy trốn học, nhưng tôi nói với chị ấy là tôi sẽ không nói dối bố mẹ.